Hưởng ứng Ngày chuyển đổi số: "Hải Phòng chuyển đổi số toàn diện: Chuyển mình-Chuyển dịch-Chuyển đôi
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Bài kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 2 Tin học 6

Cập nhật : 9:28 Thứ sáu, 19/5/2023
Lượt đọc : 104
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 19/5/2023Ngày hiệu lực: 19/5/2023
Nội dung:

UBND HUYỆN TIÊN LÃNG

TRƯỜNG THCS NAM HƯNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TIN HỌC LỚP 6

 

TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng % điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Chủ đề 4: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số

An toàn thông tin trên Internet

0

 

1

 

 

1

 

 

15%

(1.5đ)

2

Chủ đề 5: Ứng dụng tin học

Sơ đồ tư duy

1

 

0

 

 

 

 

 

5%

(0.5đ)

Định dạng văn bản

0

 

1

 

 

1

 

 

17.5%

(1.75đ)

Trình bày thông tin ở dạng bảng

1

 

0

 

 

 

 

 

7.5%

(0.75đ)

Tìm kiếm và thay thế

1

 

1

 

 

 

 

1

20%

(2.0đ)

3

Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Thuật toán

2

 

1

 

 

 

 

 

17.5%

(1.75đ)

Các cấu trúc điều khiển

2

 

0

 

 

 

 

 

5%

(0.5đ)

Chương trình máy tính

1

 

2

 

 

 

 

 

12.5%

(1.25đ)

Tổng

08

 

06

 

 

2

 

1

 

Tỷ lệ %

40%

30%

20%

10%

100%

(10đ)

Tỷ lệ chung

70%

30%

 


 

UBND HUYỆN TIÊN LÃNG

TRƯỜNG THCS NAM HƯNG

ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

MÔN: TIN HỌC 6- THỜI GIAN LÀM BÀI 45’

 

TT

Chủ đề

Nội dung

Mức độ đánh giá

Số câu theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD cao

1

Chủ đề 4: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số

An toàn thông tin trên Internet

Thông hiểu: (Câu 1)

– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet.

Vận dụng

– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân.

0

1

1

 

2

Chủ đề 5: Ứng dụng tin học

Sơ đồ tư duy

Nhận biết: (Câu 2)

– Biết được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin.

1

0

 

 

Định dạng văn bản

Thông hiểu

– Trình bày được trang văn bản và in. (Câu 3)

Vận dụng

– Soạn thảo được văn bản đơn giản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày.

0

1

1

 

Trình bày thông tin ở dạng bảng

Nhận biết: (Câu 4)

– Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng bảng.

1

0

 

 

Tìm kiếm và thay thế

Nhận biết: Biết được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản. (Câu 5)

Thông hiểu: Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo. (Câu 6)

Vận dụng cao: Thực hiện tìm kiếm và thay thế được nội dung yêu cầu.

1

1

 

1

3

Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Thuật toán

Nhận biết

– Nêu được khái niệm thuật toán. (Câu 7)

– Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối. (Câu 8)

Thông hiểu: Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán, nêu được một vài ví dụ minh họa. (Câu 9)

2

1

 

 

Các cấu trúc điều khiển

Nhận biết (Câu 10, 11)

– Biết các cấu trúc: tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

Vận dụng: Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.

2

0

1

 

Chương trình máy tính

Nhận biết: Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính “hiểu” và thực hiện được. (Câu 12)

Thông hiểu: (Câu 13, 14)

– Hiểu được cách thức mô tả thuật toán giải quyết yêu cầu bằng sơ đồ khối và chương trình Scratch.

1

2

 

 

Tổng

08TN

06TN

2TL

1TL

Tỷ lệ

40%

30%

20%

10%

Tỷ lệ chung

70%

30%


UBND HUYỆN TIÊN LÃNG

TRƯỜNG THCS NAM HƯNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Năm học 2022 - 2023

MÔN: TIN HỌC 6

( Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề )

 

* Chú ý: Đề kiểm tra có  02 trang;

- HS làm bài vào tờ giấy thi.

 

I. Trắc nghiệm (7đ). Em hãy lựa chọn đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?

         A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen.         B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

         C. Không làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

          D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

Câu 2: Em hãy chọn phương án sai. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:

         A. Ghi nhớ tốt hơn.                            B. Giải các bài toán.

         C. Sáng tạo hơn.                                 D. Nhìn thấy bức tranh tổng thể.

Câu 3: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

          A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.             

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

          C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

          D. Nhấn phím Enter.

Câu 4: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

          A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

          B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.         

          C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.                

D. Bảng có thể dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,…

Câu 5: Lệnh Find được sử dụng khi nào?

          A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng.       B. Khi tìm kiếm 1 từ hoặc cụm từ.

          C. Khi thay đổi phông chữ của văn bản.       D. Khi thay thế 1 một từ hoặc cụm từ.

Câu 6: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ “Thầy giáo” thì ta thực hiện chọn:

A. Dải Home chọn Editing/Find…               B. Dải Home chọn Editing/Goto…

C. Dải Home chọn Editing/Replace…           D. Dải Home chọn Editing/Clear…

Câu 7: Thuật toán là gì?

          A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

          B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

          C. Một ngôn ngữ lập trình.

          D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

Câu 8: Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

       A. Sử dụng các biến và dữ liệu.                      B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.

       C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.  D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

          A. Mỗi bài toán chỉ có đuy nhất một thuật toán để giải.

          B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.               

          C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đẩu ra.

          D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

Câu 10: Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.                         B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán.              

C. Rẽ nhánh, lặp và gán.                              D. Tuần tự, lặp và gán.

Câu 11: Cấu trúc tuần tự là gì?

A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

Câu 12: Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

          A. Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1.                B. Ngôn ngữ lập trình.             

C. Ngôn ngữ tự nhiên.                                           D. Ngôn ngữ chuyên ngành.

Câu 13: Trong Scratch, câu lệnh ở hình bên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

          A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.                  B. Cấu trúc lặp.

C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.                      D. Cấu trúc tuần tự.       

Câu 14: Trong Scratch, câu lệnh ở hình bên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

          A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.           B. Cấu trúc lặp. 

C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.      D. Cấu trúc tuần tự.

                   

II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

Theo em mỗi ngày một học sinh THCS nên truy cập Internet trong thời gian bao lâu? Vì sao?

Câu 2: (1,0 điểm)

Em hãy sắp xếp các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

a) Gõ từ, cụm từ cần thay thế.

b) Nháy chuột vào thẻ Home.

c) Trong nhóm lệnh Editting, chọn Replace.

d) Gõ từ, cụm từ cần tìm.

e) Nháy chuột vào nút Replace  để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ.

Câu 3: (1,0 điểm)

Câu “Nếu trời mưa thì em không đi bóng đá” có chứa cấu trúc nào? Em hãy mô tả câu này bằng sơ đồ khối.

-------------------------------------

Đáp án và hướng dẫn chấm

 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

          Đúng mỗi câu 0,25 điểm, sai ghi 0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

B

C

C

B

A

B

C

C

A

B

B

A

B

 

PHẦN II : TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1:

Với HS THCS, việc học tập vui chơi, luyện tập thể dục thể thao để phát triển sức khỏe tinh thần và thể chất là rất quan trọng. Vì vậy càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt.

1,0 điểm

Câu 2:

Để thực hiện thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản ta lần lượt thực hiện: b "c"d"a"e hoặc b"c"a"d"e

b) Nháy chuột vào thẻ Home.

c) Trong nhóm lệnh Editting, chọn Replace.

d) Gõ từ, cụm từ cần tìm.

a) Gõ từ, cụm từ cần thay thế.

e) Nháy chuột vào nút Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ.

1,0 điểm

Câu 3:

 

- Câu “Nếu trời mưa thì em không đi bóng đá” có chứa cấu trúc rẽ nhánh? - Sơ đồ khối:

 

0,5 điểm

 

 

 

0,5 điểm

 

 

 

 

 

                                                                       Nam Hưng, ngày 20 tháng 04 năm 2023

                                                                                                     

DUYỆT BGH

TỔ CM

 

 

 

 

Hoàng Thị Hạnh

GIÁO VIÊN

 

 

 

Nguyễn Bá Huyên

 

 

 

Sơ đồ website