
| Ngày ban hành: 21/3/2023 | Ngày hiệu lực: 21/3/2023 |
|
TRƯỜNG THCS NAM HƯNG TỔ KHTN |
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II HOÁ 9 Thời gian 45 phút |
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, Kĩ năng:
a, Kiến thức
- Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS về tính chất, ứng dụng của các loại hợp chất vô cơ và hữu cơ để đánh giá lại quá trình dạy và học của GV và HS.
- Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng thực tế
b, Kĩ năng:
Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, tính toán hoá học và kiểm tra cho HS.
2. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh:
a. Các phẩm chất: Trung thực, tự giác, tự tin, tự chủ trong học tập
b. Các năng lực chung: giao tiếp, hợp tác, tính toán
c. Các năng lực chuyên biệt: sử dụng ngôn ngữ hóa học, tính toán, thực hành hóa học
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề (nội dung , chương…) |
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Cộng |
||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
Cấp độ thấp |
Cấp độ cao |
|||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|||||||
|
1 Phi kim. Bảng HTTH các NTHH |
Bảng HTTH các NTHH |
Thông hiểu về phi kim |
Xác định tên nguyên tố |
5 2,6 |
||||||
|
Số câu Số điểm |
2(7,8) 0,8 |
|
2(9,10) 0,8đ
|
|
|
|
|
1(16) 1,0đ |
||
|
2. Hiđro cacbon.Dầu mỏ, nhiên liệu |
KN Hiđro cacbon . Thành phần của dầu mỏ, nhiên liệu |
CTCT, CTPT, tính chất. |
|
4 1,6 |
||||||
|
Số câu Số điểm |
2(1,5,6) 1,2
|
|
2(13,14) 0,8
|
|
|
|
|
|
||
|
3. Dẫn xuất hiđrocacbon |
Nhận biết tính chất hóa học |
Hiểu CTCT; CTPT, tính chất |
|
|
|
|
||||
|
Số câu Số điểm |
4(2,3,4,12) 1,6đ
|
|
2(11) 0,4đ |
|
|
|
|
|
7 2,0 |
|
|
4.Thực hành hóa học |
|
Nhận biết rượu etilic, axit axetic, benzen |
|
3 1,4 |
||||||
|
Số câu Số điểm |
|
|
2(15) 0,4đ |
1(17) 1,0đ |
|
|
|
|
||
|
5. Tính toán hóa học |
|
|
Độ rượu |
|
|
|||||
|
Số câu Số điểm |
|
|
|
|
|
1(18) 2,0 |
|
|
1 2,0đ |
|
|
Tổng số câu Tổng số điểm |
9 3,6 |
|
6 2,4 |
1 1 |
|
1 2 |
|
1 1 |
18 10 |
|
III. ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0điểm):
Khoanh tròn chữ cái A,B,C,D trước câu trả lời đúng nhất.
1. Đặc điểm cấu tạo phân tử của etylen:
A.giữa 2 nguyên tử cacbon có1liên kết đôi; B. trong phân tử có 5 liên kết đơn; C.trong phân tử có 6 liên kết đơn; D. giữa 2 nguyên tử cacbon có 1 liên kết ba.
2. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa.
A. Axit hữu cơ với Rượu. B. Axit hữu cơ với Bazo
C. Rượu với Natri. D. Không có phản ứng này.nhiều
3. Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là.
A. C2H6O; B. CH3-O-CH3 C. CH3CH2OH; D. Một công thức khác.
4. Rượu etylic phản ứng được với Na là vì:
A.Tan tốt trong nước B. Trong phân tử có một nguyên tử hidro linh động.
C. Trong phân tử có 1 nguyên tử oxi. D.Trong phân tử có nhiều nguyên tử hidro.
5. Thành phần chính chủa khí thiên nhiên là:
A. C2H2 B. CH4 C. C2H4 D. N2.
6. Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử các bon bằng số nguyên tử hidro,làm mất màu dd nước brom là:
A. Metan B. Etan C. Axetilen D.Rượu etylic
7. Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al C. Al, K, Na, Mg D. Mg, K,Al, Na
8. Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi lim tăng dần
A. F, O, N, P B. F, O, P,N C. P, N,O, F D. P, O, N, F.
9. Nguyên tố A thuộc chu kì 3, nhóm I. Nguyên tố A là:
A. Mg B. Na C. Ca D. K
10. Trong nhóm II gồm các nguyên tố hóa học có cùng:
A. Số lớp electron B. Số electron lớp ngoài cùng
C. Có cùng số hạt proton D. Cùng số electron.
11. Rượu etylic có tính chất đặc trưng là do:
A. Trong phân tử rượu có 6 nguyên tử H B. Trong phân tử rượu có nhóm –OH
C. Trong phân tử rượu có 1 nguyên tử O D. Trong phân tử rượu chỉ có liên kết đơn.
12. Hiện tượng xảy ra khi cho quỳ tìm vào dd axit axetic là:
A. Quỳ tím hóa xanh B. Quỳ tím vẫn tím
C. Quỳ tím chuyển màu hồng D. Màu vàng.
13. Dãy các chất tham gia phản ứng cộng dd Br2 là:
A. C2H2, C2H4, C3H6 B. C2H4, C3H6, CH4 C. C3H6, CH4, C6H6
14. Hợp chất có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro tham gia phản ứng thế khi có xúc tác là: A. CH4 B. C2H2 C. C6H6 D. C3H6
15. Khi thực hiện thí nghiệm nhiệt phân muối ta cần hơ nóng đều ống nghiệm để:
A. Tránh nóng lạnh đột ngột. B. Làm phản ứng nhanh hơn.
C. Khí thoát ra nhiều hơn. D. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0điểm).
16(1,0 đ) Cho 1,1g kim loại kiềm tác dụng với nước, thu được 1,792lit khí H2(đktc). Xác định tên của kim loại kiềm.
17(1,0đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dich không màu mất nhãn sau:
C6H12O6, C2H5OH, C12H22O11. Viết các PTHH xảy ra.
18. ( 2,0đ)
a. Hãy tính số ml rượu có trong 500ml rượu 450.
b. Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 250 từ 500ml rượu 450?
c. Đáp án và biểu điểm:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm):
HS làm đúng mỗi câu cho 0.25 điểm.
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
Đ/A |
A |
B |
C |
B |
C |
C |
B |
C |
B |
B |
B |
C |
A |
C |
A |
|
CÂU |
NỘI DUNG |
ĐIỂM |
|
16 |
Đặt R là KH và NTK của kim loại kiềm 2R + 2H2O à 2ROH + H2 n H2 = 1,792: 22,4 = 0,08(mol) n M = 2nH2 = 2x 0,08 = 0,16(mol) R = 1,1: 0,16= 6,94(g) NTKR = 6,94 đvC, đó là liti(Li) |
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ |
|
17 |
Dùng phản ứng tráng gương để nhận ra glucozo C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + Ag - Dùng Na để nhận ra rượu etylic 2C2H5OH + 2Na à 2C2H5ONa + H2 - Còn lại đường C12H22O11. |
0,5đ
0,5đ
|
|
18 |
Vậy có 500ml rượu 450 thì có x ml ......... x = 500x 45 : 100= 225 (ml)rượu b. Cứ 100ml rượu 250 thì có 25ml là rượu y .......................................225ml rượu y = 225 x 100: 25 = 900 (ml) |
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ |
|
|
|
|
Tin cùng chuyên mục