
| Ngày ban hành: 21/3/2023 | Ngày hiệu lực: 21/3/2023 |
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
Thời gian thực hiện: 45phút
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, Kĩ năng:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Hóa lớp 8 sau khi học xong chương 4,5,6 học kỳ II cụ thể:
a, Kiến thức
- Biết được tính chất, điều chế oxi, hiđro, nước. Khái niệm dung dịch, nồng độ dung dịch. Nhận biết được axit, bazơ dựa trên tính chất .
- Hiểu được tính chất hóa học của oxi, hiđro , nước,nồng độ dung dịch. Công thức oxít, tính toán hóa học, giải thích hiện tượng thực tế
b, Kĩ năng:
Củng cố kĩ năng tính toán hóa học: chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất và thể tích để tính khối lượng, lượng chất và thể tích các chất tham gia và tạo thành sau PƯHH
2. Định hướng phát triển phẩm chất, năng lực
a.Các phẩm chất
- HS rèn tính tự lực và tự tin và tinh thần vượt khó
- Có thói quen tự lập trong cuộc sống, chủ động giúp đỡ người khác.
b. Các năng lực chung
- Năng lực giải quyết vấn đề,năng lực thực nghiệm,suy luận lý thuyết,năng lực phân tích,khái quát hóa rút ra kết luận khoa học,đánh giá kết quả.
c.Các năng lực chuyên biệt
- Năng lực tư duy, suy luận, tính theo PTHH, vận dụng kiến thức hóa học vào giải quyết vấn đề thực tiễn cuộc sống.
II. Ma trận
|
Mức độ
Chủ đề |
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Tổng |
|||||||||||
|
Mức độ thấp |
Mức độ cao |
||||||||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||||||
|
Oxi - không khí |
- Điều chế oxi - Nhận biết oxit - Tính toán chất theo PU |
|
|
|
|
||||||||||
|
Số câu |
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2 |
||||||
|
Số điểm
|
0,4
|
|
|
|
0,4 |
|
|
|
0,8đ |
||||||
|
Các hợp chất vô cơ |
Nhận biết, tên gọi các hợp chất vô cơ |
|
Vận dụng gọi tên được một số hợp chất vô cơ. |
|
|
||||||||||
|
Số câu |
4 |
|
|
|
1 |
|
|
|
5 |
||||||
|
Số điểm
|
1,6 |
|
|
|
0,4 |
|
|
|
2,0đ |
||||||
|
Hiđrô - nước |
- Nhận biết axit, bazơ -Biết tính chất của hidro, nước. |
Viết được các PTHH thể hiện tính chất của H2vàH2O |
Tính thể tích hiđro trong phản ứng, tính các chất theo PTHH |
|
|
||||||||||
|
Số câu |
2 |
|
|
2 |
1 |
|
|
|
5 |
||||||
|
Số điểm
|
0,8 |
|
|
3,0 |
0,4 |
|
|
|
4,2đ |
||||||
|
Dung dịch |
Khái niệm độ tan, nồng độ%, nồng độ mol. |
Các KN, tính toán |
Kĩ năng tính nồng độ mol. |
Tính C%; CM của dung dịch |
|
||||||||||
|
Số câu |
3 |
|
|
|
2 |
|
|
1 |
6 |
||||||
|
Số điểm
|
1,2 |
|
|
|
0,8 |
|
|
1,0 |
3,0 |
||||||
|
Tổng Số câu |
10
|
2 |
5 |
1 |
18 |
||||||||||
|
Tổng số điểm
|
4,0đ |
3,0đ |
2,0đ |
1,0đ |
10đ |
||||||||||
III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (6,0đ)
Khoanh tròn các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A. KMnO4, KClO3 B. H2O, KClO3
C. K2MnO4, KClO3 D. KMnO4, H2O
Câu 2: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit:
A. CaO, CaO, NO, Mg(OH)2 B. ZnO, K2O, CO2, SO3
C. HCl, MnO2, BaO, P2O5 D. FeO, Fe2O3, NO2, HNO3
Câu 3: Nhóm chất nào sau đây đều là axit:
A. HCl, H2SO4, KOH, KCl B. NaOH, HNO3, HCl, H2SO4
C. HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D. HNO3, NaCl, HBr, H3PO4
Câu 4: Nhóm chất nào sau đây đều là Bazơ:
A. NaOH, Al2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B. NaCl, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C. Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D. KOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
Câu 5: Độ tan của một chất trong nước là:
A. Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
B. Số mol chất đó tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
C. Số gam chất đó tan trong 200g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
D. Số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
A. C, Na2O, Fe, Na B. C, Al, CH4, Cu
C. Na, C4H10, Ag, Au D. Au, P, N, Mg
Câu 6: Công thức hóa học của muối Natrisunphat là:
A. Na2SO3 B. NaSO4 C. Na2SO4 D. Na(SO4)2
Câu 7: Dung dich muối ăn 5% nghĩa là:
A. Trong 100 gdd muối ăn có 50 g là muối B.Trong 100 gdd muối ăn có 5 g là muối.
C. Trong 100 gdd muối ăn có 15 g là muối D. Trong 100 gdd muối ăn có 20 g là muối
Câu 8: Thể tích 1,5 mol khí hidro ở đktc là:
A. 2,24 lit B. 33,6 lit C. 24,2lit D. 42,2 lit
Câu 9: Cho phản ứng sau:
1. CO2 + Ca(OH)2![]()
CaCO3 + H2O 2. Fe + CuSO4
FeSO4 + Cu
3. AgNO3 + HCl
AgCl +HN 4. Zn + AgNO3
Zn(NO3)2 + Ag
Các phản ứng thuộc loại phản ứng thế là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 10: Cho các oxit : K2O, P2O5. Những oxit đó đã hóa hợp với nước tạo thành dãy chất là:
A. KOH, H3PO4 B. KOH, H2PO3
C. H2SO3, NaOH D. KOH, NaOH
Câu 11: Nồng độ mol của 500ml dung dịch có hòa tan 5,85 g NaCl là:
A. 0,02 M B. 0,2 M C. 2 M D. 20 M
Câu 12: Nồng độ mol của dung dịch cho biết:
A. Số gam chất tan trong một lít dung dịch.
B. Số mol chất đó tan trong một lít dung dịch.
C. Số gam chất tan trong một lít dung môi.
D. Số mol chất tan trong một thể tích dung dịch xác định.
Câu 13: Nhúng quỳ tím vào dung dịch bazơ. Quỳ tím chuyển sang màu:
Câu 14: Nồng độ mol của 200ml dung dịch có hòa tan 20,2g KNO3 là:
A.0,1M; B. 1M; C. 2M; D. 3M.
Câu 15: Oxi phản ứng được với dãycác chất:
C. CH4, Ca(OH)2, CO. D. MgO, P, NaOH.
Phần II: Tự luận (4,0 điểm)
Câu 16: (1,5điểm)
Câu 17: (1,5đ)Viết PTHH biếu diễn phản ứng của H2 với các chất: O2, Fe2O3, CuO. Ghi rõ điều kiện nếu có. Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì.
Câu 18: ( 1,0đ)
a) Có 20 g KCl trong 600 g dd.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4
IV. Đáp án và biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan( 6,0 d) Khoanh đúng mỗi câu 0,4đ
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
Đ/a |
A |
B |
C |
D |
A |
C |
B |
B |
C |
C |
B |
B |
B |
A |
A |
Phần II: Tự luận
|
Câu |
Đáp án |
Điểm |
|
16 |
a. 1) Na + H2O 2) 2CaO + H2O b. Do vôi sống(vôi bột) khi tác dụng với nước tạo ra bazơ. Ruộng chua mang tính axit nên axit được trung hòa dẫn đến ruộng hết bị chua cây phát triển tôt trong môi trường trung tính. Mặt khác Ca(OH)2 có khả năng diệt khuẩn, sát trùng nên người ta dùng để khử trùng khi có các ổ dịch. |
0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ |
|
17 |
O2 + 2H2 Fe2O3 + 3H2 CuO + H2 |
0,5đ 0,5đ 0,5đ
|
|
18 |
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl là: C% dd KCl = b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là: CM dd CuSO4 = |
0,75đ
0,75đ
|
Tin cùng chuyên mục