Hưởng ứng Ngày chuyển đổi số: "Hải Phòng chuyển đổi số toàn diện: Chuyển mình-Chuyển dịch-Chuyển đôi
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

ma trận đề kiểm tra môn công nghệ 8

Cập nhật : 8:33 Thứ bảy, 18/3/2023
Lượt đọc : 642
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 18/3/2023Ngày hiệu lực: 18/3/2023
Nội dung:

TRƯỜNG THCS NAM HƯNG

TỔ: KHTN

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II

MÔN: CÔNG NGHỆ 8

Tiết: 35 Thời gian: 45 phút

 

I. Môc tiªu:

1. KiÕn thøc: Hoàn thành câu trả lời theo yêu cầu của đề bài

2. KÜ n¨ng: Rèn kĩ năng vấn viết, xây dựng đúng yêu cầu của đề bài.

II. Định hướng phát triển phẩm chất  và năng lực HS

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực sáng tạo, tự quản lí, tính toán.

- Phẩm chất: Trung thực; Nghiêm túc; Tự tin và có tinh thần vượt khó; Chấp hành kỉ luật

 

III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

 

Biết

Hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

 

Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện

Biết được ý nghĩa của các đại lượng điện định mức

 

 

Giải tích được thông số kỹ thuật điện trên đồ dùng điện thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1.2

 

 

 

 

1

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1.2

1

0.5

 

 

 

Đồ dùng loại điện quang

Biết được đồ dùng thuộc nhóm loại điện quang

 

Trình bày được ưu nhược điểm của đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0.4

 

 

1

0.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

0.8

 

 

 

Đồ dùng loại điện nhiệt

Hiểu được cấu tạo, nguyên lý của bàn là điện, biết được điện trở suất của các vật liệu điện

 

 

Nhận biết được vật liệu và nhiệt độ làm dây đốt nóng của bàn là điện

Trình bày lại được yêu cầu của dây đốt nóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1.2

 

 

3

1.2

1

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 

6

2.4

1

0.5

 

 

 

Máy biến áp một pha

Hiểu được cấu tạo của máy biến áp một pha

 

 

Tính được số vòng dây quấn của và đầu ra của MBA 1 pha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0.4

 

 

1

0.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

0.8

 

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng điện năng hợp lí

Hiểu được nhu cầu tiêu thụ điện năng vào giờ cao điểm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vận dụng các kiến thức đã học vào kể tên các biện pháp , lợi ích của việc tiết kiệm điện năng trong gia đình mình

 

 

 

 

 

1

0.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1

0.4

1

1

 

 

 

 

 

Tính toán điện năng tiêu thụ

Nắm được công thức tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

Vận dụng được kiến thức đã học để tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0.4

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

 

 

 

 

1

0.4

1

2

 

Tổng

10

4

 

 

5

2

2

1

 

 

1

2

 

 

1

1

15

6

4

4

 

 

4

 

 

 

2

 

1

 

 

 

2

 

 

1

1

 

60

 

40

 

40%

30%

20%

10%

100%

 

  ĐỀ KIỂM TRA :

A/ Trắc nghiệm khách quan: Chọn đáp án đúng (6.0 điểm)

Câu 1: Đặc điểm của giờ cao điểm là gì?

A. Điện áp của mạng điện tăng lên   B. Thời gian đun sôi nước nhanh    C. Quạt chạy nhanh

D. Điện áp của mạng điện giảm xuống, điện năng tiêu thụ rất lớn, trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ

Câu 2: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày: 

A. từ 6 giờ đến 10 giờ                                                                         B. từ 18 giờ đến 22 giờ

C. từ 10 giờ đến 13 giờ                                                                 D. từ 13giờ đến 17 giờ

Câu 3 : Ưu điểm vượt trội của đèn huỳnh quang so với đèn sợi đốt là:

A. tiết kiệm điện năng, tuối thọ cao.                  C. cần chấn lưu , ánh sáng liên tục.

B. ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao                     D. ánh sáng không liên tục, tuổi thọ thấp

Câu 4 :  Nguyên lí biến đổi năng lượng của bàn là điện  là :

A. điện năng thành quang năng                             B. điện năng thành nhiệt năng

C. điện năng thành cơ năng                                   D. nhiệt năng thành điện năng

Câu 5: Cấu tạo của máy biến áp một pha gồm:

A. dây quấn sơ cấp, dây quấn thứ cấp                                B. stato,dây quấn,lõi thép

C. dây quấn sơ cấp, dây quấn thứ cấp, lõi thép       D. roto, dây quấn , lõi thép

Câu 6 : Đồ dùng điện nào sau đây không phù hợp với điện áp 220V của mạng điện trong nhà.

A. bàn là điện 220V - 1000W                           B. nồi cơm điện 110V - 600W

C. quạt điện 220V - 30W                                  D. bóng đèn 220V - 100W

Câu 7 : Đèn điện thuộc nhóm điện – quang vì :

A. biến đổi điện năng thành quang năng         B. biến đổi điện năng thành nhiệt năng 

C. biến đổi điện năng thành cơ năng                     D. biến đổi điện năng thành thế năng

Câu 8 : Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện được tính bởi công thức :

A. A = P/t             B. A= t/P              C. A= P. t             D.  A= P.h

Câu 9 : Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng:

A. nicrom  B. pheroniken      C. niken-crom                D. đồng

 Câu 10: Lõi thép MBA một pha dùng để:

A. Dẫn điện cho MBA một pha            B. Tạo cảm ứng điện từ.

C. Tạo sự tăng thế hay giảm áp         D. Dẫn từ cho MBA.

 

Câu 11: Trong máy biến áp, hai đầu dây quấn thứ cấp nối với:

A. mạch điện xoay chiều                                       B. tải tiêu thụ điện.               

C. công tắc điện                                                       D. tất cả đều đúng

Câu 12: Trong 4 bóng đèn có số liệu dưới đây, em chọn mua bóng nào để thắp sáng cho đèn bàn học ở nhà của em: 
A.
bóng đèn số 3: 220V – 40W        B. bóng đèn số 1: 220V- 100W

C. bóng đèn số 2: 110V- 40W.                   D. bóng đèn số 4: 220V – 300W

Câu 13: Dây quấn nối với điện áp U1 gọi là:

A. Trung cấp      B. Sơ cấp        C. Thứ cấp         D. Cao cấp

Câu 14: Khi điện áp mạng điện giảm xuống ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện?.

A. Không ảnh hưởng gì đến tốc độ quạt                         B. Quạt quay chậm hơn

C. Quạt quay nhan hơn                                                    D. Quạt không chạy được

Câu 15: Việc làm nào dưới đây không tiết kiệm điện năng?

A. Khi tan học  tắt các thiết bị điện                    B. Khi xem ti vi, tắt đèn bàn học

C. Khi ra khỏi nhà, tắt điện các phòng   D. Sử dụng các đồ dùng điện có công suất lớn vào giờ cao điểm

 

B/ TỰ LUẬN:  (4.0 điểm)

Câu 1: (1.5đ) Trong sinh hoạt gia đình và ở lớp học em đã làm gì để tiết kiệm điện năng? Tiết kiệm điện năng có lợi ích gì cho gia đình, xã hội và môi trường?

Câu 2: (2.5đ)  Bảng kê thiết bị tiêu thụ điện của một hộ dùng điện trong một tháng gần đây

Stt

Tên đồ dùng điện

Công suất điện (W)

Số lượng

T/g sử dụng điện trong ngày t (h)

Điện năng tiêu thụ trong ngày

A (Wh)

1

Máy bơm nước

350

1

2

A1=

2

Đèn sợi đốt

60

1

3

A2=

3

Đèn huỳnh quang

45

4

4

A3=

4

Ti vi

75

1

5

A4=

5

Quạt điện

65

1

2

A5=

6

Nồi cơm điện

700

1

2

A6=

7

Tủ lạnh

120

1

16

A7=

  1. Điện năng tiêu thụ của hộ đó trong một ngày ?
  2. Tính điện năng tiêu thụ của hộ đó trong một tháng ( 30 ngày) theo đơn vị kWh
  3. Tính tiền điện phải trả của hộ theo mức bậc thang. Biết giá bán lẻ điện sinh hoạt hiện nay như sau:

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.678đ/1kWh

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.734 đ/1kWh

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.014 đ/1kWh

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.536 đ/1kWh

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.834 đ/1kWh

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.927 đ/1kWh

 

IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Trắc nghiệm (6đ) . Đúng mỗi phương án đúng được 0,4đ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đ.án

D

B

A

B

C

B

A

C

C

D

B

A

B

B

D

B Tự luận (4đ)

Nội dung

Điểm

 

 

Câu 1

a) Trong sinh hoạt gia đình và ở lớp học em đã làm gì để tiết kiệm điện năng:

  • Hạn chế sử dụng các thiết bị điện có công suất lớn vào giờ cao điểm.
  • Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng
  • Tận dụng các nguồn năng lượng tự nhiên như ánh sáng, gió như bình thái dương năng, pin mặt trời...
  • Tắt các đồ dùng, thiết bị điện khi không sử dụng.

b) Tiết kiệm điện năng có lợi ích gì cho gia đình và xã hội và môi trường:

- Tiết kiệm tiền điện cho gia đình em.

- Tránh môi trường tránh ô nhiễm cho môi trường, tiết kiệm được nguồn nguyên, nhiên liệu cho thiên nhiên.

- Tiết kiệm tiền cho việc xây dựng,sửa chữa và nâng cấp các nhà máy thủy điện, nhiệt điện.

1.5 điểm

0,75điểm

 

 

 

 

 

 

0,75điểm

Câu 2

Stt

Tên đồ dùng điện

Công suất điện (W)

Số lượng

T/g sử dụng điện trong ngày t (h)

Điện năng tiêu thụ trong ngày

A (Wh)

1

Máy bơm nước

350

1

2

A1= 700

2

Đèn sợi đốt

60

1

3

A2= 180

3

Đèn huỳnh quang

45

4

4

A3= 720

4

Ti vi

75

1

5

A4= 375

5

Quạt điện

65

1

2

A5= 130

6

Nồi cơm điện

700

1

2

A6= 140

7

Tủ lạnh

120

1

16

A7=1920

Tính đúng A1 à A7

  1. Điện năng tiêu thụ của hộ đó trong một ngày

    Angày = A1 + A2 +…+ A7 =4165 ( W.h) = 4,165 kWh

  2. Tính điện năng tiêu thụ của hộ đó trong một tháng ( 30 ngày) theo đơn vị kWh

    Atháng = 30 x Angày = 30 x 4165 = 124950 Wh » 125 ( kWh)

  3. Tính tiền điện phải trả củahộ đó theo mức bậc thang

Từ50 kWh đầu 50 x 1.678 = 83.900 đồng

Từ 50 kWh tiếp theo 50 x 1.734 = 86.700 đồng

Đến 13 kWh còn lại 25 x 2.014 = 50.350 đồng

Vậy tiền điện gia đình phải trả hàng tháng là: 83.900+86.700+50.350= 220.950 đồng

2.5 điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0điểm

0,5điểm

1,0điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sơ đồ website