
| Ngày ban hành: 21/3/2023 | Ngày hiệu lực: 21/3/2023 |
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
I. Khung ma trận
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối HK II
2. Thời gian làm bài: 90 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 42% Nhận biết; 28% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 10 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng thấp: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận
|
Mức độ Nội dung Kiến thức |
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Tổng số ý/câu |
Điểm số |
|||||
|
TL Số ý |
TN Số câu |
TL Số ý |
TN Số câu |
TL Số ý |
TN Số câu |
TL Số ý |
TN Số câu |
TL Số ý |
TN Số câu |
||
|
1. Từ (7 tiết) |
|
1(1) 0.4đ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
0.4 |
|
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (3 tiết) |
|
1(2) 0.4đ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
0.4 |
|
Quang hợp (7 tiết) |
|
|
|
1(3) |
|
|
|
|
|
1 |
0.4 |
|
Hô hấp (6 tiết) |
|
|
|
1(4) |
|
|
|
|
|
1 |
0.4 |
|
Trao đổi khí ở sinh vật (3 tiết) |
|
|
|
|
1(11a) 1đ |
|
|
|
1 |
|
1,0 |
|
Trao đổi nước ở sinh vật (13tiết) |
|
1(6) 0,4đ |
1(14b) 0,5đ |
|
|
|
1(14a) 1đ |
|
1 |
1 |
1,9 |
|
3. Cảm ứng (4 tiết) |
|
1(5) 0.4đ |
1(11b) 0.5đ |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
0,9 |
|
4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết) |
|
2(7,8) 0.8đ |
|
|
1(12) 1đ |
|
|
|
1 |
2 |
1,8 |
|
5. Sinh sản ở sinh vật (10 tiết) |
1(13) 1đ |
2(9,10)0,8đ |
1(15) 1đ |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
2,8 |
|
Số câu/ý Số điểm |
1 1.0đ |
8 3.2đ |
3 2.0đ |
2 0,8đ |
4 2.0 |
|
1 1.0đ |
|
5 6,0 |
10 4,0đ |
10đ |
|
Tổng điểm: 10 |
4,2 điểm 42% |
2,8 điểm 28% |
2 điểm 20% |
1 điểm 10% |
10 điểm 100% |
10 điểm 100% |
|||||
II. BẢNG ĐẶC TẢ
|
TT |
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu hỏi |
Câu hỏi |
|||||
|
TL Số ý |
TN Số câu |
TL Ý |
TN Câu |
|
||||||
|
1. Từ |
|
|
|
|
|
|||||
|
|
- Từ trường - Chế tạo nam châm đơn giản |
Nhận biết |
- Nêu được khái niệm từ trường, từ phổ, đường sức từ. - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính. - Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn, nam châm điện. - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ. |
|
1 |
|
C1 |
|
||
|
Thông hiểu
|
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường. - Hiểu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau. - Hiểu được cấu tạo nam châm điện, điểm khác nhau giữa nam châm điện và nam châm vĩnh cửu |
|
|
|
|
|
||||
|
Vận dụng |
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm. - Chế tạo được nam châm điện đơn giản - Vận dụng giải thích một số hiện tượng thực tế về ứng dụng của nam châm trong việc dọn rác sắt vụn… |
|
|
|
|
|
||||
|
2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
Nhận biết |
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. – Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. - Biết các hệ cơ quan tham gia vào chuyển hóa vật chất và năng lượng |
|
1 |
|
C2 |
|
||
|
Thông hiểu |
Hiểu được sự trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể thông qua tranh vẽ. |
|
|
|
|
|
||||
|
Vận dụng |
Vận dụng giải thích một số hiện tượng thực tế liên quan đến trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
|
|
|
|
|
||||
|
Quang hợp |
Nhận biết |
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp. - Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. - Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. - Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). |
|
|
|
|
|
|||
|
Thông hiểu |
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây. - Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. – Hiểu được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh. |
|
1 |
|
C3 |
|
||||
|
Vận dụng thấp |
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn: trồng cây trong nhà, chăm sóc và bảo vệ cây xanh; … |
|
|
|
|
|
||||
|
Hô hấp |
Nhận biết |
Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; - Biết được các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hô hấp của TB |
|
|
|
|
|
|||
|
Thông hiểu |
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật). – Hiểu cách tiến hành thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. - Phân tích yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến quá trình hô hấp của tế bào |
|
1 |
|
C4 |
|
||||
|
Vận dụng thấp |
- Vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào để giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...). |
|
|
|
|
|
||||
|
Trao đổi khí ở sinh vật |
Nhận biết |
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng - Biết nguyên liệu, sản phẩm của quá trình hô hấp
|
|
|
|
|
|
|||
|
Thông hiểu |
– Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá. – Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người) |
|
|
|
|
|
||||
|
Vận dụng thấp |
- Vận dụng hiểu biết về trao đổi khí để giải thích một số hiện tượng trong thực tế: như cách tạo điều kiện thuận lợi trình trao đổi khí ở thực vật, và động vật, người… |
1 |
|
C11a |
|
|
||||
|
Trao đổi nước ở sinh vật |
Nhận biết |
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. + Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước; + Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây; + Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống). + Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật; động vật. |
1 |
|
C6 |
|
|
|||
|
Thông hiểu |
- Hiểu vai trò quá trình trao đổi nước diễn ra ở thực vật, động vật – Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và động vật. + Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người); + Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người); + Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người. |
|
|
|
|
|
||||
|
Vận dụng thấp |
– Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây). |
|
|
|
|
|
||||
|
Vận dụng cao |
Vận dụng giải thích các hiện tượng thực tế |
1 |
|
C14 |
|
|
||||
|
3 |
Cảm ứng |
|
|
|
|
|
||||
|
- Khái niệm cảm ứng - Cảm ứng ở thực vật - Cảm ứng ở động vật - Tập tính ở động vật: khái niệm, ví dụ minh hoạ - Vai trò cảm ứng đối với sinh vật |
Nhận biết |
– Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; – Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật). – Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật. - Biết cách tiến hành thí nghiệm tìm hiểu hiện tương cảm ứng ở động vật, thực vật |
|
1 |
|
C5 |
|
|||
|
Thông hiểu |
– Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc) – Hiểu được vai trò của tập tính đối với động vật. - Phân biệt các loại tập tính |
|
1 |
C11b |
|
|
||||
|
Vận dụng thấp |
– Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt). |
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật. |
|
|
|
|
|
||
|
4 |
4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
|
|
|
|
|
||||
|
- Khái niệm sinh trưởng và phát triển - Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật - Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Các nhân tố ảnh hưởng - Điều hoà sinh trưởng và các phương pháp điều khiển sinh trưởng, phát triển |
Nhận biết |
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. - Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. - Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
|
|
2 |
|
C7,8 |
|
|||
|
Thông hiểu |
– Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó. - Hiểu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng). - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng .– Quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật
|
|
|
|
|
|
||||
|
Vận dụng thấp |
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). |
1 |
|
C12 |
|
|
||||
|
5 |
5. Sinh sản ở sinh vật |
|
|
|
|
|
||||
|
- Sinh sản hữu tính - Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật |
Nhận biết
|
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. – Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính. - Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật - Biết được các hình thức sinh sản ở sinh vật |
1 |
2 |
C13 |
C9, 10 |
|
|||
|
Thông hiểu
|
– Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. – Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. – Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. – Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật: + Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính. + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả. – Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng). |
1 |
|
C15 |
|
|
||||
|
Vận dụng thấp |
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô). Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn. |
|
|
|
|
|
||||
III. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Câu 1: Điểm khác nhau giữa nam châm điện và nam châm vĩnh cửu là:
A. Nam châm điện không có từ cực
B. Nam châm vĩnh cửu không làm quay kim nam châm
C. Nam châm điện không cần nguồn điện
D. Nam châm điện cần có nguồn điện
Câu 2: Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây?
A. Giải phóng năng lượng
B. Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp
C. Tích luỹ năng lượng
D. Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản
Câu 3: Sắp xếp các bước sau đây theo đúng trình tự thí nghiệm chứng minh quang hợp giải phóng oxgen.
(1)Để một cốc ở chỗ tối hoặc bọc giấy đen, cốc còn lại để ra chỗ nắng.
(2)Lấy 2 cành rong đuôi chó cho vào 2 ống nghiệm đã đổ đầy nước rồi úp vào 2 cốc nước đầy sao cho bọt khí không lọt vào.
(3) Đưa que đóm còn tàn đỏ vào ống nghiệm.
(4)Theo dõi khoảng 6 giờ, nhẹ nhàng rút 2 cành rong ra, bịt kín ống nghiệm và lấy ống nghiệm ra khỏi 2 cốc rồi đặt ngược lại.
A. 2,1,4,3 B. 1,2,4,3 C. 4,2,4,1 D. 4,3,2,1
Câu 4: Trong các nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định đúng
(1)Tuỳ theo từng nhóm nông sản mà có cách bảo quản khác nhau.
(2)Để bảo quản nông sản, cần làm ngưng quá trình hô hấp tế bào.
(3)Cần lưu ý điều chỉnh các yếu tố: hàm lượng nước, khí carbon dioxide, khí oxygen và nhiệt độ khi bảo quản nông sản.
(4)Cường độ hô hấp theo tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong các loại hạt.
(5) Phơi khô nông sản sau thu hoạch là cách bảo quản nông sản tốt nhất.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau đây: Cảm ứng là khả năng tiếp nhận và …(1)…lại các kích thích từ môi trường.
A. cơ thể B. phản ứng C. tiếp nhận D. bên trong
Câu 6: Các hoạt động nào sau đây giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh?
(1)Rửa tay trước khi ăn.
(2)Ăn chín uống sôi.
(3)Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.
(4)Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.
(5)Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem tivi để tiết kiệm thời gian.
(6)Ăn tối muộn để cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.
A.1,2,3,4,5,6 B. 1,2,3,4 C. 1,2,4 D. 3,4,5,6
Câu 7: Phát triển ở sinh vật là:
A. Quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.
B. Những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
C. Những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào.
D. Những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
Câu 8: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
A. Cơ thể thực vật ra hoa. B. Cơ thể thực vật tạo hạt.
C. Cơ thể thực vật tăng kích thước. D. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa.
Câu 9: Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều
C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại
D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả
Câu 10: Vì sao ở động vật, hình thức mang thai và sinh con sẽ giúp con non có tỉ lệ sống sót cao hơn hình thức đẻ trứng?
A. Vì hợp tử được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục thay vì lượng chất dinh dưỡng hạn chế trong trứng, được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển,…
B. Vì hợp tử được cung cấp chất dinh dưỡng hạn chế hơn trong trứng, được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thay đổi phù hợp với môi trường,…
C. Vì hợp tử được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục, được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thay đổi phù hợp với môi trường,…
D. Vì hợp tử không được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục, không được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thay đổi phù hợp với môi trường,…
II. TỰ LUẬN: 6,0 điểm
Câu 11 (1,5 điểm)
Câu 12(1 điểm)
Qua các giai đoạn khác nhau trong vòng đời phát triển của muỗi, em hãy đề xuất biện pháp tiêu diệt muỗi để tránh tác hại truyền bệnh của muỗi như truyền sốt xuất huyết…
Câu 13(1,0đ)
Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. Cho VD minh hoạ.
Câu 14 (1,5điểm)
a. Chất dinh dưỡng có những vai trò gì đối với cơ thể sinh vật? (1,0đ)
b. Vì sao dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng? (0,5đ)
Câu 15(1,0đ)
a. Em hiểu hiện tượng thụ phấn, thụ tinh đối với thực vật là như thề nào?(0,5đ)
b. Giải thích vì sao phải bảo vệ 1 số loài côn trùng thụ phấn cho cây? (0,5đ)
IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Đáp án |
D |
C |
A |
C |
B |
C |
D |
C |
D |
A |
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
|
Câu |
Nội dung |
Điểm |
||||
|
Câu 11 1,5 điểm |
Để cây trồng trao đổi khí thuận lợi và cho năng suất cao thì con người cần có những hành động gì?
|
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ |
||||
|
Phân tích vai trò của tập tính nuôi con bằng sữa mẹ của lớp thú:
|
0,25đ
0,25đ |
|||||
|
Câu 12 1,0 điểm
|
-Diệt muỗi ở giai đoạn trứng là hiệu quả nhất vì có thể diệt được số lượng nhiều nhất. - Giữ môi trường sống sạch sẽ khô thoáng. -Không sử dụng các dụng cụ chứa nước đọng để muỗi không có môi trường phát triển. -Sử dụng các thiết bị bắt muỗi hiện đại và phun thuốc diệt muỗi. |
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ |
||||
|
Câu 13(1,0đ)
|
|
1,0đ |
||||
|
Câu 14 (1,5điểm)
|
a. Chất dinh dưỡng có những vai trò gì đối với cơ thể sinh vật? - Chất dinh dưỡng là thành phần cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể sinh vật. -Chất dinh dưỡng là thành tố quan trọng cấu tạo nên tế bào, giúp tế bào lớn lên, sinh sản và giúp cho cơ thể sinh vật lớn lên. |
0,5đ
0,5đ |
||||
|
|
b. Dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng vì: - Khoảng 90% lượng nước mà cây hút được đều được thoát hơi ra ngoài môi trường, và phần lớn là thoát ra qua khí khổng ở lá, việc này làm cho phía dưới tán cây, nhiệt độ thường thấp hơn khoảng 6-10oC so với môi trường, người dưới gốc cây sẽ thấy mát hơn. - Cùng với quá trình khí khổng mở ra để thoát hơi nước thì O2cũng được khuếch tán ra môi trường và CO2cũng khuếch tán vào lá. Việc có nhiều O2và ít CO2xung quanh sẽ khiến cho người đứng dưới tán cây dễ chịu hơn. - Các mái che bằng vật liệu xây dựng không thể làm được hai điều trên, ngoài ra chúng còn hấp thu nhiệt độ môi trường và khó giải phóng nhiệt. Vì vậy người đứng dưới mái che sẽ luôn cảm thấy nóng hơn so với khi đứng dưới bóng cây. |
0.5đ |
||||
|
Câu 15(1,0đ)
|
a. Em hiểu hiện tượng thụ phấn, thụ tinh đối với thực vật là như thề nào? + Hiện tượng thụ phấn là hạt phấn rơi trên đầu nhuỵ của hoa cái. + Hiện tượng thụ tinh là sự hợp nhất nhân của giao tử đực và giao tử cái. |
0,25đ 0,25đ
|
Tin cùng chuyên mục